cu cu
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chim cu cu: "cu cu" là tên gọi thông thường của loài chim thuộc họ cu cu (Cuculidae), có tiếng kêu đặc trưng "cu cu", thường xuất hiện trong văn học và đời sống.
- Tiếng kêu của chim cu cu: "cu cu" cũng được dùng để mô phỏng âm thanh mà loài chim này phát ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ loài chim):
- Chim cu cu thường đẻ trứng vào tổ của loài chim khác. (Loài cu cu có tập tính ký sinh sinh sản.)
- Mùa xuân, tiếng cu cu vang lên từ những cánh rừng. (Âm thanh đặc trưng của mùa xuân.)
Danh từ (chỉ tiếng kêu):
- Tiếng "cu cu" vọng ra từ khu vườn. (Âm thanh mô phỏng tiếng kêu của chim.)
- Đồng hồ cu cu kêu "cu cu" mỗi giờ. (Đồng hồ có hình chim cu cu phát ra tiếng kêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đồng hồ cu cu": loại đồng hồ có hình chim cu cu, phát ra tiếng kêu "cu cu" để báo giờ.
- Chiếc đồng hồ cu cu từ Đức rất tinh xảo. (Đồng hồ có thiết kế chim cu cu báo giờ.)
"cu cu" trong văn học: thường được dùng để gợi tả không khí mùa xuân hoặc nỗi buồn xa xứ.
- Tiếng cu cu gợi nhớ về quê hương. (Âm thanh gợi cảm giác hoài niệm.)
Biến thể và từ gần giống
Chim cu (danh từ): tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ cu cu.
- Chim cu gáy có tiếng kêu khác với chim cu cu. (Phân biệt các loài trong cùng họ.)
Cu cu đất (danh từ): một loài cu cu sống trên mặt đất.
- Cu cu đất thường chạy nhanh hơn bay. (Đặc điểm sinh thái riêng.)
Từ đồng nghĩa
- Chim gáy: loài chim có tiếng kêu tương tự, nhưng không cùng họ.
- Chim cúc cu: tên gọi khác của chim cu cu trong một số vùng.
Thành ngữ liên quan
- Cu cu gáy mùa hè: chỉ sự xuất hiện đúng mùa, thường dùng để nói về sự đúng thời điểm.
- Anh ấy đến như cu cu gáy mùa hè, đúng lúc nhất. (Sự xuất hiện phù hợp với thời điểm.)